\documentclass[12pt]{article} \usepackage[utf8]{vietnam} \usepackage{amsmath,amssymb} \usepackage{array} \usepackage{ntheorem} \usepackage{answers} \usepackage{fancyhdr} \usepackage{multicol} \usepackage{mhchem} \usepackage{graphicx} \renewcommand{\baselinestretch}{1.2} \theoremseparator{.} \renewcommand{\baselinestretch}{1.2} \usepackage{enumerate} \usepackage[unicode]{hyperref} \usepackage[top=2cm, bottom= 2cm, left=1.5cm, right=1.5cm] {geometry} \theorembodyfont{\rmfamily} \Newassociation{sol}{Solution}{ans} \newtheorem{ex}{Câu} \renewcommand{\solutionstyle}[1]{\textbf{ #1}.} \newcounter{dapan} \def\dapan{\stepcounter{dapan}{\bf\Alph{dapan}}} \newcommand{\boncot}[4]{\setlength{\parindent}{0.2cm} \par\indent\setcounter{dapan}{0}\begin{tabular}{p{4.2cm}p{4.2cm}p{4.2cm}p{4.2cm}} \dapan.\ #1.&\dapan.\ #2.&\dapan.\ #3.&\dapan.\ #4. \end{tabular} } \newcommand{\haicot}[4]{ \setlength{\parindent}{0.2cm} \par\indent\setcounter{dapan}{0}\begin{tabular}{p{8.8cm}p{8.8cm}} \dapan.\ #1.&\dapan.\ #2.\\ \dapan.\ #3.&\dapan.\ #4. \end{tabular} } \newcommand{\motcot}[4]{\setlength{\parindent}{0.4cm} \par\setcounter{dapan}{0} \indent\dapan.\ #1.\\ \indent\dapan.\ #2.\\ \indent\dapan.\ #3.\\ \indent\dapan.\ #4. } \newcounter{made} \def\made{\stepcounter{made}{\arabic{made}}} \newcounter{madapan} \def\madapan{\stepcounter{madapan}{\arabic{madapan}}} \newcounter{socau} \def\socau{\stepcounter{socau}{\arabic{socau}}} \def\NN{{\mathbb N}} \def\QQ{{\mathbb Q}} \def\RR{{\mathbb R}} \def\ZZ{{\mathbb Z}} \def\CC{{\mathbb C}} \def\le{\leqslant} \def\ge{\geqslant} \providecommand{\abs}[1]{\lvert#1\rvert} \begin{document} \noindent \begin{tabular*} {\linewidth}{c>{\centering\hspace{0pt}} p{.7\textwidth}} Sở GD \& ĐT Đồng Nai & {\Large \bf KIỂM TRA 15'} \tabularnewline Trường THPT Trần Đại Nghĩa & {\bf\large Môn Hoá học lớp 10} \tabularnewline \fbox{\bf Mã đề thi \made} & {\it (Đề thi gồm \socau\ câu. Thời gian làm bài 15 phút)} \end{tabular*} \vspace{0.4cm} \vspace{0.3cm} \noindent{\bf Họ và tên thí sinh: \rule{3in}{.01pt} Số hiệu: \hrulefill} % \Opensolutionfile{ans}[ans1] \begin{ex} Thuộc tính nào sau đây khơng phải là của chất hợp chất hữu cơ? \motcot{Không bền ở nhiệt độ cao}{Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo chiều hướng khác nhau}{Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion}{Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vơ cơ} \begin{sol} C \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Hợp chất hữu cơ được phân thành \motcot{Hiđrocacbon no, hiđrocacbon không no, hiđrocacbon thơm, alcol, axit, dẫn xuất halogen}{Hiđrocacbon và dẫn xuất hiđrocacbon}{Hiđrocacbon và dẫn xuất của halogen}{Hiđrocacbon no, hiđrocacbon không no, hiđrocacbon thơm} \begin{sol} B \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Hợp chất hữu cơ là \motcot{hợp chất của cacbon}{hợp chất của cabon, trừ \ce{CO}, \ce{CO2}, muối cabonat, xianua, cacbua,\ldots}{hợp chất của cabon, hiđro, oxi, nitơ}{hợp chất của cacbon và hiđro} \begin{sol} B \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon gồm \haicot{ba liên kết $\sigma$}{một liên kết $\sigma$, hai liên kết $\pi$}{hai liên kết $\sigma$, một liên kết $\pi$}{ba liên kết $\pi$} \begin{sol} B \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Phân tích định lượng m (g) hợp chất hữu cơ X thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên tố \ce{C}, \ce{H}, \ce{O}, \ce{N} là $\mathrm{m_C}: \mathrm{m_H}: \mathrm{m_O}:\mathrm{m_N} = 4,8 : 1 : 6,4 : 2,8$ công thức đơn giản nhất của X là \boncot{\ce{CH2ON}}{\ce{C2H6O2N}}{\ce{C2H5O2N}}{\ce{C3H4O2N}} \begin{sol} C \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Ứng với CTPT \ce{C5H10} có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo? \boncot{4}{5}{3}{7} \begin{sol} B \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là \boncot{propen}{toluen}{axetilen}{stiren} \begin{sol} B \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Công thức cấu tạo cho biết \motcot{nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của chất}{số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử}{thứ tự liên kết trong phân tử}{thứ tự liên kết trong phân tử và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử} \begin{sol} D \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Trong các hợp chất sau \ce{C2H2}, \ce{CH3COONa}, \ce{Al4C3}, \ce{CH4}, \ce{CCl4}, \ce{CaC2}, \ce{CO2}, \ce{CH3Cl}, \ce{C2H5OH}. Dãy gồm các hợp chất hữu cơ là \motcot{\ce{C2H2}, \ce{CH3COONa}, \ce{Al4C3}, \ce{CH4}, \ce{CH3Cl}, \ce{C2H5OH}}{\ce{C2H2}, \ce{CH3COONa}, \ce{CO2}, \ce{CH3Cl}, \ce{C2H5OH}}{\ce{C2H2}, \ce{CH3COONa},\ce{CH4}, \ce{CCl4}, \ce{CaC2},\ce{CH3Cl}, \ce{C2H5OH}}{\ce{C2H2}, \ce{CH3COONa}, \ce{CH4}, \ce{CH3Cl}, \ce{C2H5OH}} \begin{sol} D \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Khi sục khí xiclopropan vào dung dịch brom sẽ quan sát thấy hiện tượng nào sau đây? \motcot{Màu dung dịch không đổi }{Màu dung dịch đậm lên}{Màu dung dịch bị nhạt dần }{Màu dung dịch từ không màu chuyển thành nâu đỏ} \begin{sol} C \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Khi cho isopentan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm chính thu được là \haicot{2-brom- 2 -metylbutan}{1-brom - 2 -metylbutan }{2-brom-3 -metylpetan}{3-brom-3 -metylpetan} \begin{sol} A \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom? \haicot{but-1-en}{xiclopentan}{xiclopropan}{but-1-en và xiclopropan} \begin{sol} D \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với \ce{H2} ở nhiệt độ cao, có \ce{Ni} xúc tác có thể thu được: \boncot{butan}{isobutan}{isobutilen}{pentan} \begin{sol} A \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Cho 4,48 lít hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư thì thu được 1,12 lít khí thoát ra (thể tích đo ở đktc).Thành phần phần trăm của khí metan trong hỗn hợp là \boncot{25\%}{50\%}{60\%}{37,5\%} \begin{sol} A \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Đốt cháy hoàn toàn 5,4g ankađien liên hợp X thu được 8,96lít khí \ce{CO2} (đktc). Công thức nào sau đây là CTCT của X? \haicot{\ce{CH2=CH-CH=CH2}}{\ce{CH2=CH-CH=CH-CH3}}{\ce{CH2=C=CH-CH3}}{\ce{CH3-CH=C=CH2}} \begin{sol} A \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Cho các chất sau: metan, etilen,benzen, toluen, but-2-in và axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng? \motcot{Có 5 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom}{Có hai chất tạo kết tủa với dung dịch \ce{AgNO3 }}{Có 3 chất làm mất màu \ce{KMnO4} ở điều kiện thường}{Cả 6 chất đều phản ứng với \ce{H2} xúc tác \ce{Ni}, nhiệt độ} \begin{sol} C \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Trong số các đồng phân ankin có CTPT \ce{C6H10}, có mấy chất tác dụng được với dung dịch \ce{AgNO3} trong \ce{NH3}? \boncot{1 chất}{2 chất}{3 chất}{4 chất} \begin{sol} B \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Ứng với CTPT \ce{C8H10} có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm? \boncot{1 }{2}{3 }{4} \begin{sol} D \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Pentan nào khi phản ứng với clo theo tỉ lệ 1:1 chỉ cho một sản phẩm? \boncot{pentan}{2, 2-đimetylpropan}{isopentan} {không có pentan no} \begin{sol} B \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch thuốc tím? \boncot{buta-1, 3-đien}{propin}{etan}{etilen} \begin{sol} C \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Chất hữu cơ mạch hở nào sau đây không có đồng phân cis-trans? \boncot{2 -clobut-2-en}{3 - metylbut - 1- en}{pent -2 - en}{but -2 - en} \begin{sol} B \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Phản ứng nào sau đây không tạo ra khí \ce{CH4}? \motcot{Thuỷ phân \ce{Al4C3}}{$\ce{CH3COOH + NaOH_{(r)}}$ (xúc tác là \ce{CaO}, nhiệt độ)}{Thuỷ phân \ce{CaC2}}{Phản ứng tách butan} \begin{sol} C \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Để phân biệt butan, but-1-en, và but-2-in, người ta dùng \motcot{dung dịch brom, (dựa vào tỉ lệ mol)}{dung dịch \ce{AgNO3} trong \ce{NH3}}{dung dịch \ce{KMnO4}}{dung dịch \ce{KMnO4} và \ce{AgNO3}/\ce{NH3}} \begin{sol} A \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Để phân biệt toluen, axetilen và stiren, người ta dùng \motcot{dung dịch brom}{dung dịch \ce{KMnO4}}{dung dịch brom, và dung dịch \ce{AgNO3} trong \ce{NH3}}{dung dịch \ce{AgNO3}} \begin{sol} C \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Người ta dùng phản ứng nào sau đây để điều chế \ce{C2H2} trong phòng thí nghiệm? \motcot{\ce{2CH4 -> C2H2 + 3H2} (nhiệt độ $1500^\circ \mathrm{C}$)}{\ce{CaC2 + 2H2O -> C2H2 +Ca(OH)2}}{\ce{2C + H2 -> C2H2} (nhiệt độ $300^\circ \mathrm{C}$)}{\ce{2CH4 -> C2H2 + 3H2} (nhiệt độ $1500^\circ \mathrm{C}$) và \ce{CaC2 + 2H2O -> C2H2 +Ca(OH)2}} \begin{sol} B \end{sol} \end{ex} \Closesolutionfile{ans} \newpage \begin{center} {\LARGE{\bf ĐÁP ÁN}} \end{center} \noindent\fbox{\bf Mã đề thi \madapan} \begin{multicols}{10} \input{ans1} \end{multicols} \end{document}