\documentclass[12pt]{article} \usepackage[utf8]{vietnam} \usepackage{amsmath,amssymb} \usepackage{answers,xspace} \usepackage{fancyhdr} \usepackage{multicol} \usepackage{enumerate,calrsfs} \usepackage{graphicx,xcolor,picinpar} \usepackage[unicode]{hyperref} \usepackage[top=1.5cm, bottom=2cm, left=1.5cm, right=1.5cm] {geometry} \usepackage{amsthm} \newtheoremstyle{dethi}{3pt}{3pt}{\rm}{}{\bf}{.}{ }{}{} \theoremstyle{dethi} \definecolor{mau}{rgb}{0.0,0.30,0.59} \Newassociation{sol}{Solution}{ans} %\newtheorem{ex}{\color{mau} Câu} \newtheorem{ex}{Câu} \renewcommand{\solutionstyle}[1]{\textbf{#1}.} \newcommand{\ghan}[2]{\mathop {\lim }\limits_{x \to{#1}}{#2}} %% \newcommand{\hs}{hàm số\xspace} \newcommand{\gr}{đồ thị\xspace} \newcommand{\dx}{đối xứng\xspace} \providecommand{\abs}[1]{\lvert#1\rvert} % \usepackage{pstricks-add}%Dùng khi cần khoanh tròn các phương án trả lời \newcounter{dapan} \def\dapan{\stepcounter{dapan}{\bf\Alph{dapan}.}} % \def\dapan{\stepcounter{dapan}{\pscirclebox{\Alph{dapan}}}}%Đáp án khoanh tròn %\def\dapan{\stepcounter{dapan}{\bf\color{mau}\Alph{dapan}.}} %Tô màu đáp án \newcommand{\boncot}[4]{\setlength{\parindent}{0.2cm} \par\indent\setcounter{dapan}{0}\begin{tabular}{p{4.2cm}p{4.2cm}p{4.2cm}p{4.2cm}} \dapan\ #1.&\dapan\ #2.&\dapan\ #3.&\dapan\ #4. \end{tabular} } \newcommand{\haicot}[4]{ \setlength{\parindent}{0.2cm} \par\indent\setcounter{dapan}{0}\begin{tabular}{p{8.8cm}p{8.8cm}} \dapan\ #1.&\dapan\ #2.\\ \dapan\ #3.&\dapan\ #4. \end{tabular} } \newcommand{\motcot}[4]{\setlength{\parindent}{0.4cm} \par\setcounter{dapan}{0} \indent\dapan\ #1.\\ \indent\dapan\ #2.\\ \indent\dapan\ #3.\\ \indent\dapan\ #4. } \newcommand{\sotrang}{???} \newcommand{\het}{\centerline{ \bf {\dotfill HẾT}\dotfill }} \newcounter{made} \def\made{\stepcounter{made}{\arabic{made}}} \def\chumade{của mã đề} \newcounter{madapan} \def\madapan{\stepcounter{madapan}{\arabic{madapan}}} \newcounter{socau} \def\socau{\stepcounter{socau}{\arabic{socau}}} \def\tn{\leftline{\bf\fontsize{13}{0}\selectfont PHẦN I. TRẮC NGHIỆM}} \def\tl{\leftline{\bf\fontsize{13}{0}\selectfont PHẦN II. TỰ LUẬN}} \def\NN{{\mathbb N}} \def\QQ{{\mathbb Q}} \def\RR{{\mathbb R}} \def\ZZ{{\mathbb Z}} \def\vec{\overrightarrow} \columnsep=23.7pt \renewcommand{\baselinestretch}{1.5} \begin{document} \noindent \begin{minipage}[b]{7cm} \centerline{\textbf{\fontsize{13}{0}\selectfont SỞ GD \& ĐT ĐỒNG NAI}} \centerline{{\bf TRƯỜNG THPT CHUYÊN L.T.V}} \centerline{\fontsize{13}{0}\selectfont ĐỀ CHÍNH THỨC} \centerline{(\textit{Đề thi có \sotrang\ trang, gồm \socau\ câu})} \end{minipage}\hspace{1cm} \begin{minipage}[b]{10cm} \centerline{\textbf{\fontsize{13}{0}\selectfont KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 10}} \centerline{\textbf{\fontsize{13}{0}\selectfont CHƯƠNG I}} \centerline{ \textit{\fontsize{13}{0}\selectfont Thời gian làm bài trắc nghiệm: 15 phút}} \centerline{} \end{minipage} \vspace{0.5cm} \rightline{\fbox{\bf Mã đề thi \made}} \noindent \begin{minipage}[b]{10cm} \textbf{Họ và tên thí sinh:}\dotfill\\ \textbf{Số báo danh:}\dotfill \end{minipage} % \Opensolutionfile{ans}[ans1] \begin{ex} Cho tập $X=\{1;2;3;4;5;6\}$. Số các tập con của $X$ chứa ba phần tử $\{3;4;5\}$là \boncot{năm}{sáu}{bảy}{tám} \begin{sol} D \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Cho hai tập hợp $A=(\sqrt{3};+\infty)$ và $B=(-\infty; \sqrt{5})$. Tập $(A \cap B) \cup (A\backslash B)$ là \boncot{$(\sqrt{3};\sqrt{5})$}{$(-\infty; +\infty)$}{$(-\infty;\sqrt{5})$}{($\sqrt{3}; +\infty)$} \begin{sol} D \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? \haicot{$\forall x \in \mathbb{R}, x>-1 \Rightarrow x^2> 1$}{$\forall x \in \mathbb{R}, x>1 \Rightarrow x^2> 1$}{$\forall x \in \mathbb{R}, x^2>1 \Rightarrow x> 1$}{$\forall x \in \mathbb{R}, x^2>1 \Rightarrow x> -1$} \begin{sol} B \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Cho tập hợp $A=[-3;2)$, $B=(1;+\infty)$. Tập $\mathrm{C}_{\mathbb{R}}(A \cup B)$ là \boncot{$(-\infty;-3)$}{$(3; +\infty)$}{$[2;\infty)$}{$(-\infty;3)\cup [1;+\infty)$} \begin{sol} A \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Cho $M,N$ là hai tập hợp khác tập rỗng và $M \subset N$. Đẳng thức nào sau đây đúng? \boncot{$M\cap N = N$}{$M\cup N = M$}{$M \cup N = N$}{$M\backslash N = N \backslash M$} \begin{sol} C \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Cho định lí: \lq\lq Nếu tứ giác $ABCD$ là hình chữ nhật thì hai đường chéo của nó bằng nhau\rq \rq. Khẳng định nào sau đây là đúng? \motcot{Tứ giác $ABCD$ là hình chữ nhật là điều kiện cần để hai đường chéo của nó bằng nhau}{Tứ giác $ABCD$ là hình chữ nhật là điều kiện đủ để hai đường chéo của nó bằng nhau}{Tứ giác $ABCD$ là hình chữ nhật là điều kiện cần và đủ để hai đường chéo của nó bằng nhau}{Hai đường chéo của tứ giác $ABCD$ bằng nhau là điều kiện đủ để $ABCD$ là hình chữ nhật} \begin{sol} B \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? \motcot{$\forall x \in \mathbb{R}, x \in (3,\!2; 7,\!5) \Rightarrow x \in (3;7)$}{$\forall x \in \mathbb{R}, x \in (3,\!2; 7,\!5)\Rightarrow x \in (3;8)$}{$\forall x \in \mathbb{R}, -1 \leqslant x \leqslant 3,\!2 \Rightarrow -0,\!3 < x <3$}{$\forall x \in \mathbb{R}, -1 \leqslant x \leqslant 6,\!5 \Rightarrow -3,\!2 < x <5$} \begin{sol} B \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Cho mệnh đề \lq\lq $\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 3x + 5 >0$\rq\rq. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là \haicot{$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 3x + 5 \neq 0$}{$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 3x + 5 \leqslant 0$}{$ \exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 3x + 5 \leqslant 0$}{$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 3x + 5<0$} \begin{sol} C \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Cho tập $A=\{1;2\}$ và $B=\{1;2;3;4\}$. Số tập hợp $C$ thoả mãn điều kiện $A\cup C = B$ là \boncot{ba}{bốn}{năm}{sáu} \begin{sol} B \end{sol} \end{ex} \begin{ex} Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào \emph{\textbf{không}} là định lí? \haicot{$\forall n \in \mathbb{N}, n^2\ \vdots \ 9 \Rightarrow n \ \vdots \ 9$}{$\forall n \in \mathbb{N}, n^2\ \vdots \ 2 \Rightarrow n \ \vdots \ 2$}{$\forall n \in \mathbb{N}, n^2\ \vdots \ 3 \Rightarrow n \ \vdots \ 3$}{$\forall n \in \mathbb{N}, n^2\ \vdots \ 5 \Rightarrow n \ \vdots \ 5$} \begin{sol} A \end{sol} \end{ex} \Closesolutionfile{ans} \newpage \begin{center} {\LARGE{\bf ĐÁP ÁN}} \end{center} \noindent\fbox{\bf Mã đề thi \madapan} \begin{multicols}{5} \input{ans1} \end{multicols} \end{document}