This page is READ-ONLY. It is generated from the old site.
All timestamps are relative to 2013 (when this page is generated).
If you are looking for TeX support, please go to VietTUG.org

Ví dụ giáo án soạn bằng bảng

Tác giả: Lâm Hữu Phước

\documentclass{article}

\usepackage{supertabular}
\usepackage{vntex}

\begin{document}

\addtolength{\dodai}{-4\tabcolsep}

\newlength{\docaoa}
\settoheight{\docaoa}{Moomot dong}
\newlength{\docao}
\settoheight{\docao}{Moomot dong}
\addtolength{\docao}{\docao}
\addtolength{\docao}{\docaoa}

\addtolength{\docao}{\footskip}

\tablefirsthead{\hline\multicolumn{1}{|c|}{\textbf{Hoạt động của GV}}
       & \multicolumn{1}{c|}{\bfseries Hoạt động của HS}\\\hline}
\tablehead{\hline\multicolumn{1}{|c|}{\bfseries Hoạt động của học sinh}
       & \multicolumn{1}{c|}{\bfseries Hoạt động của học sinh}\\\hline\shrinkheight{-\docao}}
\tabletail{\hline}
\tablelasttail{\hline}

\begin{supertabular}{|p{.40\dodai}|p{.60\dodai}|}
    \shrinkheight{-\docao}Ổn định lớp, giới thiệu sẽ học một phép toán mới trong bài hôm nay. & \\
    \hline
    \multicolumn{2}{|c|}{\textsl{Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa}}\\
    \hline
    Cho biết phép toán ngược của phép toán bình phương? & Khai căn bậc 2\\
    Căn bậc hai của 36? & 6\\
    Căn bậc hai của 2 & $\sqrt{2}$\\
    Phép toán căn bậc 2 làm phát sinh kí hiệu mới ($\sqrt{\phantom{2}}$).
    Hãy để ý khi thực hiện phép toán với số không chính phương thì
    ta dùng luôn kí hiệu này để chỉ kết quả. & tiếp thu\\
    &\\
    Giờ hãy cho biết 2 lũy thừa 4 thì bằng mấy & 16\\
    Vậy còn 2 lũy thừa mấy bằng 64 & 6\\
    Có nhận xét gì về hai phép toán trên? & 2 phép toán ngược nhau.\\
    Phép toán ban đầu đã biết, phép toán sau người ta dùng một kí hiệu mới: $\log_2 64$ & tiếp thu\\
    Để ý phép toán mới và nhận xét vừa rồi về phép khai căn bậc 2,
    hãy cho biết 3 lũy thừa mấy bằng 7 & $\log_3 7$\\
    Nhận xét câu trả lời của học sinh và cung cấp kiến thức định nghĩa về lôgarit. & tiếp thu.\\
    Chú ý: không có logarit của số không và số âm & tiếp thu.\\
    Dùng định nghĩa và những tính chất đã biết, tính: &\\
        $\log_a 1,\ \log_a a,\ a^{\log_a{b}},\ \log_a(a^\alpha)?$ 
            & $\log_a 1=0,\ \log_a a=1,\ a^{\log_a{b}}=b,\ \log_a(a^\alpha)=\alpha$\\\hline
    \multicolumn{2}{|c|}{\textsl{Hoạt động 2: Tìm hiểu các quy tắc tính logarit và đổi cơ số}}\\\hline
    Cho biết $a^{m+n}=?$ & $a^{m+n}=a^m.a^n$\\
    Viết dưới dạng biểu thức logarit & \\
    $\log_a(a^m.a^n)=?$ & $\log_a(a^m.a^n)=m+n$\\
    đặt $b_1=a^m,\ b_2=a^n$ thì $m,n$ có thể viết bằng biểu thức logarit như thế nào?
        & $m=\log_a b_1,\ n=\log_a b_2$\\
    Hãy lắp ghép các biểu thức trên lại & $\log_a(b_1.b_2)=\log_a b_1+\log_a b_2$\\
    Viết lại thành định lý & tiếp thu\\
    $$\dots$$ & $$\dots$$\\\hline
    \multicolumn{2}{|c|}{\textsl{Hoạt động 3: Giải các ví dụ -- Củng cố kiến thức}}\\\hline
    $$\dots$$ & $$\dots$$\\\hline
    \multicolumn{2}{|c|}{\textsl{Hoạt động 4: Tìm hiểu logarit thập phân, logarit tự nhiên}}\\\hline
    $$\dots$$ & $$\dots$$ \\
\end{supertabular}

\end{document}